vùng ven
Định nghĩa
- Danh từ:
- Khu vực ngoại ô, rìa của một thành phố hoặc đô thị: "vùng ven" chỉ phần đất nằm ở ranh giới hoặc gần ranh giới của một trung tâm đô thị, thường có mật độ dân cư thấp hơn và mang tính chất nông thôn hoặc bán đô thị.
- Khu vực xa trung tâm, ít phát triển: "vùng ven" cũng được dùng để chỉ những nơi xa trung tâm hành chính, kinh tế, thường có cơ sở hạ tầng kém hơn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nhà của anh ấy nằm ở vùng ven thành phố, gần cánh đồng lúa. (Ngôi nhà của anh ấy ở khu vực ngoại ô, gần ruộng lúa.)
- Chính quyền đang đầu tư phát triển hạ tầng cho các vùng ven để giảm tải cho trung tâm. (Chính quyền đang cải thiện đường xá, điện nước ở các khu ngoại ô để giảm áp lực cho khu trung tâm.)
Các cách sử dụng nâng cao
"vùng ven đô": khu vực ngoại ô gần đô thị, thường là nơi chuyển tiếp giữa thành thị và nông thôn.
- Vùng ven đô đang chịu áp lực đô thị hóa mạnh mẽ. (Khu vực ngoại ô gần thành phố đang bị ảnh hưởng nhiều bởi quá trình xây dựng và phát triển đô thị.)
"vùng ven biển": khu vực gần bờ biển, thường dùng trong ngữ cảnh địa lý hoặc kinh tế.
- Ngư dân sống ở các vùng ven biển phụ thuộc vào nghề cá. (Những người đánh cá ở khu vực gần bờ biển sống nhờ vào việc khai thác thủy sản.)
Biến thể và từ gần giống
Ngoại ô (danh từ): khu vực ở rìa thành phố, tương tự "vùng ven" nhưng thường mang tính chất hành chính rõ ràng hơn.
- Anh ấy chuyển ra ngoại ô để tìm không gian yên tĩnh. (Anh ấy dọn ra khu vực rìa thành phố để có môi trường sống tĩnh lặng.)
Rìa (danh từ): mép, phần ngoài cùng của một khu vực.
- Ngôi làng nằm ở rìa khu rừng. (Ngôi làng ở phần ngoài cùng của khu rừng.)
Từ đồng nghĩa
- Ngoại thành: khu vực bên ngoài trung tâm thành phố, thường có địa giới hành chính riêng.
- Vùng ngoại vi: khu vực xa trung tâm, ít phát triển hơn.
Thành ngữ liên quan
- "Vùng ven lên phố": quá trình đô thị hóa, khi các khu vực ngoại ô dần trở thành thành phố.
- Nhờ chính sách mở rộng đô thị, nhiều vùng ven lên phố nhanh chóng. (Nhờ chính sách phát triển, nhiều khu ngoại ô trở thành thành phố một cách nhanh chóng.)